BÀI09
JLPT with CEFR reference · CẤP Pre-A1

Ăn uống

Ăn uống

10 từ vựng6 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu và sử dụng từ vựng về Ăn uống. Vận dụng mẫu ngữ pháp を; で; ませんか. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
ご飯từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Ăn uốngHọc và sử dụng từ/cụm từ ご飯 trong ngữ cảnh.
水từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Ăn uốngHọc và sử dụng từ/cụm từ 水 trong ngữ cảnh.
お茶từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Ăn uốngHọc và sử dụng từ/cụm từ お茶 trong ngữ cảnh.
肉từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Ăn uốngHọc và sử dụng từ/cụm từ 肉 trong ngữ cảnh.
魚từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Ăn uốngHọc và sử dụng từ/cụm từ 魚 trong ngữ cảnh.
野菜từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Ăn uốngHọc và sử dụng từ/cụm từ 野菜 trong ngữ cảnh.
果物từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Ăn uốngHọc và sử dụng từ/cụm từ 果物 trong ngữ cảnh.
おいしいtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Ăn uốngHọc và sử dụng từ/cụm từ おいしい trong ngữ cảnh.
注文từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Ăn uốngHọc và sử dụng từ/cụm từ 注文 trong ngữ cảnh.
レストランtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Ăn uốngHọc và sử dụng từ/cụm từ レストラン trong ngữ cảnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.