BÀI08
JLPT with CEFR reference · CẤP Pre-A1

Mua sắm

Mua sắm

10 từ vựng6 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu và sử dụng từ vựng về Mua sắm. Vận dụng mẫu ngữ pháp いくら; số đếm; ください. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
値段từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Mua sắmHọc và sử dụng từ/cụm từ 値段 trong ngữ cảnh.
円từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Mua sắmHọc và sử dụng từ/cụm từ 円 trong ngữ cảnh.
高いtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Mua sắmHọc và sử dụng từ/cụm từ 高い trong ngữ cảnh.
安いtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Mua sắmHọc và sử dụng từ/cụm từ 安い trong ngữ cảnh.
買うtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Mua sắmHọc và sử dụng từ/cụm từ 買う trong ngữ cảnh.
売るtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Mua sắmHọc và sử dụng từ/cụm từ 売る trong ngữ cảnh.
これtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Mua sắmHọc và sử dụng từ/cụm từ これ trong ngữ cảnh.
それtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Mua sắmHọc và sử dụng từ/cụm từ それ trong ngữ cảnh.
くださいtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Mua sắmHọc và sử dụng từ/cụm từ ください trong ngữ cảnh.
いくらtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Mua sắmHọc và sử dụng từ/cụm từ いくら trong ngữ cảnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.