BÀI07
JLPT with CEFR reference · CẤP Pre-A1

Địa điểm trong thành phố

Địa điểm trong thành phố

10 từ vựng6 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu và sử dụng từ vựng về Địa điểm trong thành phố. Vận dụng mẫu ngữ pháp ここ/そこ/あそこ; に. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
駅từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Địa điểm trong thành phốHọc và sử dụng từ/cụm từ 駅 trong ngữ cảnh.
銀行từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Địa điểm trong thành phốHọc và sử dụng từ/cụm từ 銀行 trong ngữ cảnh.
病院từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Địa điểm trong thành phốHọc và sử dụng từ/cụm từ 病院 trong ngữ cảnh.
学校từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Địa điểm trong thành phốHọc và sử dụng từ/cụm từ 学校 trong ngữ cảnh.
公園từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Địa điểm trong thành phốHọc và sử dụng từ/cụm từ 公園 trong ngữ cảnh.
店từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Địa điểm trong thành phốHọc và sử dụng từ/cụm từ 店 trong ngữ cảnh.
図書館từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Địa điểm trong thành phốHọc và sử dụng từ/cụm từ 図書館 trong ngữ cảnh.
右từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Địa điểm trong thành phốHọc và sử dụng từ/cụm từ 右 trong ngữ cảnh.
左từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Địa điểm trong thành phốHọc và sử dụng từ/cụm từ 左 trong ngữ cảnh.
近くtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Địa điểm trong thành phốHọc và sử dụng từ/cụm từ 近く trong ngữ cảnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.