BÀI06
JLPT with CEFR reference · CẤP Pre-A1

Sở thích

Sở thích

10 từ vựng6 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu và sử dụng từ vựng về Sở thích. Vận dụng mẫu ngữ pháp 好きです/上手です. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
音楽từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sở thíchHọc và sử dụng từ/cụm từ 音楽 trong ngữ cảnh.
映画từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sở thíchHọc và sử dụng từ/cụm từ 映画 trong ngữ cảnh.
読書từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sở thíchHọc và sử dụng từ/cụm từ 読書 trong ngữ cảnh.
スポーツtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sở thíchHọc và sử dụng từ/cụm từ スポーツ trong ngữ cảnh.
写真từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sở thíchHọc và sử dụng từ/cụm từ 写真 trong ngữ cảnh.
料理từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sở thíchHọc và sử dụng từ/cụm từ 料理 trong ngữ cảnh.
旅行từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sở thíchHọc và sử dụng từ/cụm từ 旅行 trong ngữ cảnh.
好きtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sở thíchHọc và sử dụng từ/cụm từ 好き trong ngữ cảnh.
上手từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sở thíchHọc và sử dụng từ/cụm từ 上手 trong ngữ cảnh.
趣味từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sở thíchHọc và sử dụng từ/cụm từ 趣味 trong ngữ cảnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.