BÀI10
JLPT with CEFR reference · CẤP Pre-A1

Kế hoạch cuối tuần

Kế hoạch cuối tuần

10 từ vựng6 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu và sử dụng từ vựng về Kế hoạch cuối tuần. Vận dụng mẫu ngữ pháp ましょう/ましょうか. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
週末từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Kế hoạch cuối tuầnHọc và sử dụng từ/cụm từ 週末 trong ngữ cảnh.
予定từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Kế hoạch cuối tuầnHọc và sử dụng từ/cụm từ 予定 trong ngữ cảnh.
会うtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Kế hoạch cuối tuầnHọc và sử dụng từ/cụm từ 会う trong ngữ cảnh.
行くtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Kế hoạch cuối tuầnHọc và sử dụng từ/cụm từ 行く trong ngữ cảnh.
来るtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Kế hoạch cuối tuầnHọc và sử dụng từ/cụm từ 来る trong ngữ cảnh.
見るtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Kế hoạch cuối tuầnHọc và sử dụng từ/cụm từ 見る trong ngữ cảnh.
遊ぶtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Kế hoạch cuối tuầnHọc và sử dụng từ/cụm từ 遊ぶ trong ngữ cảnh.
一緒にtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Kế hoạch cuối tuầnHọc và sử dụng từ/cụm từ 一緒に trong ngữ cảnh.
明日từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Kế hoạch cuối tuầnHọc và sử dụng từ/cụm từ 明日 trong ngữ cảnh.
来週từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Kế hoạch cuối tuầnHọc và sử dụng từ/cụm từ 来週 trong ngữ cảnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.