BÀI11
JLPT with CEFR reference · CẤP Pre-A1

Thời tiết và quần áo

Thời tiết và quần áo

10 từ vựng6 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu và sử dụng từ vựng về Thời tiết và quần áo. Vận dụng mẫu ngữ pháp い-adjective/な-adjective. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
天気từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Thời tiết và quần áoHọc và sử dụng từ/cụm từ 天気 trong ngữ cảnh.
晴れtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Thời tiết và quần áoHọc và sử dụng từ/cụm từ 晴れ trong ngữ cảnh.
雨từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Thời tiết và quần áoHọc và sử dụng từ/cụm từ 雨 trong ngữ cảnh.
暑いtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Thời tiết và quần áoHọc và sử dụng từ/cụm từ 暑い trong ngữ cảnh.
寒いtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Thời tiết và quần áoHọc và sử dụng từ/cụm từ 寒い trong ngữ cảnh.
服từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Thời tiết và quần áoHọc và sử dụng từ/cụm từ 服 trong ngữ cảnh.
靴từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Thời tiết và quần áoHọc và sử dụng từ/cụm từ 靴 trong ngữ cảnh.
傘từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Thời tiết và quần áoHọc và sử dụng từ/cụm từ 傘 trong ngữ cảnh.
着るtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Thời tiết và quần áoHọc và sử dụng từ/cụm từ 着る trong ngữ cảnh.
持つtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Thời tiết và quần áoHọc và sử dụng từ/cụm từ 持つ trong ngữ cảnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.