BÀI09
HSK six-level · CẤP 1

书在哪儿?

Quyển sách ở đâu?

Chỉ định và vị trí

10 từ vựng21 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hỏi–đáp vị trí và mô tả đồ vật bằng 这, 那, 哪, 在 và từ phương vị.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
这đại từ chỉ thịzhènày, đây这是我的朋友。Đây là bạn tôi.
那đại từ chỉ thịnàkia, đó那是我的学校。Kia là trường của tôi.
哪đại từ nghi vấnnǎnào你喜欢哪本书?Bạn thích quyển sách nào?
哪儿đại từ nghi vấnnǎrở đâu你住在哪儿?Bạn sống ở đâu?
里danh từ phương vịlǐtrong, bên trong杯子里有茶。Trong cốc có trà.
在động/giới từzàiở, tại我在学校。Tôi ở trường.
桌子danh từzhuōzibàn电脑在桌子上。Máy tính ở trên bàn.
椅子danh từyǐzighế请坐在椅子上。Mời ngồi trên ghế.
上danh từ phương vịshàngtrên书在桌子上。Sách ở trên bàn.
下danh từ phương vịxiàdưới猫在桌子下。Con mèo ở dưới bàn.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.