BÀI10
HSK six-level · CẤP 1

我坐飞机去北京。

Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh

Phương hướng và di chuyển

12 từ vựng22 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Nói điểm đến, hướng di chuyển, phương tiện và nơi ở bằng các động từ cơ bản.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
前面danh từ phương vịqiánmianphía trước学校前面有商店。Phía trước trường có cửa hàng.
后面danh từ phương vịhòumianphía sau商店在学校后面。Cửa hàng ở phía sau trường học.
来động từláiđến他明天来学校。Ngày mai anh ấy đến trường.
去động từqùđi我去医院。Tôi đi bệnh viện.
回động từhuítrở về我下午回家。Buổi chiều tôi về nhà.
住động từzhùsống, ở你住在哪儿?Bạn sống ở đâu?
坐động từzuòngồi; đi bằng请坐。Mời ngồi.
开động từkāimở; lái他会开出租车。Anh ấy biết lái taxi.
出租车danh từchūzūchētaxi我们坐出租车去。Chúng tôi đi bằng taxi.
飞机danh từfēijīmáy bay她坐飞机来北京。Cô ấy đến Bắc Kinh bằng máy bay.
火车站danh từhuǒchēzhànga tàu hỏa他在火车站。Anh ấy ở ga tàu.
北京danh từ riêngBěijīngBắc Kinh我住在北京。Tôi sống ở Bắc Kinh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.