BÀI08
HSK six-level · CẤP 1

这件衣服很漂亮。

Bộ quần áo này rất đẹp

Miêu tả và sở thích

10 từ vựng21 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Miêu tả mức độ, kích thước, vẻ đẹp và phản ứng cảm xúc bằng tính từ cơ bản.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
爱động từàiyêu, thích我爱妈妈。Tôi yêu mẹ.
想động từ năng nguyệnxiǎngmuốn我想学习汉语。Tôi muốn học tiếng Trung.
好tính từhǎotốt, khỏe, ngon今天天气很好。Hôm nay thời tiết rất đẹp.
很phó từhěnrất; từ nối trước tính từ她很漂亮。Cô ấy rất xinh đẹp.
高兴tính từgāoxìngvui, vui mừng认识你很高兴。Rất vui được làm quen với bạn.
漂亮tính từpiàoliangđẹp, xinh这件衣服很漂亮。Bộ quần áo này rất đẹp.
大tính từdàto, lớn这个苹果很大。Quả táo này rất to.
小tính từxiǎonhỏ, bé这个杯子很小。Chiếc cốc này rất nhỏ.
多tính từduōnhiều学校里人很多。Trong trường có rất nhiều người.
少tính từshǎoít这里的人很少。Người ở đây rất ít.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.