MỤC TIÊU BÀI HỌC
Miêu tả mức độ, kích thước, vẻ đẹp và phản ứng cảm xúc bằng tính từ cơ bản.
TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
Học từ trong ngữ cảnh
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 爱động từ | ài | yêu, thích | 我爱妈妈。Tôi yêu mẹ. |
| 想động từ năng nguyện | xiǎng | muốn | 我想学习汉语。Tôi muốn học tiếng Trung. |
| 好tính từ | hǎo | tốt, khỏe, ngon | 今天天气很好。Hôm nay thời tiết rất đẹp. |
| 很phó từ | hěn | rất; từ nối trước tính từ | 她很漂亮。Cô ấy rất xinh đẹp. |
| 高兴tính từ | gāoxìng | vui, vui mừng | 认识你很高兴。Rất vui được làm quen với bạn. |
| 漂亮tính từ | piàoliang | đẹp, xinh | 这件衣服很漂亮。Bộ quần áo này rất đẹp. |
| 大tính từ | dà | to, lớn | 这个苹果很大。Quả táo này rất to. |
| 小tính từ | xiǎo | nhỏ, bé | 这个杯子很小。Chiếc cốc này rất nhỏ. |
| 多tính từ | duō | nhiều | 学校里人很多。Trong trường có rất nhiều người. |
| 少tính từ | shǎo | ít | 这里的人很少。Người ở đây rất ít. |