MỤC TIÊU BÀI HỌC
Gọi đồ ăn–đồ uống, nói sở thích và sử dụng lượng từ với đồ vật quen thuộc.
TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
Học từ trong ngữ cảnh
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 吃động từ | chī | ăn | 我吃米饭。Tôi ăn cơm. |
| 喝động từ | hē | uống | 我喝水。Tôi uống nước. |
| 水danh từ | shuǐ | nước | 我想喝水。Tôi muốn uống nước. |
| 茶danh từ | chá | trà | 请喝茶。Mời uống trà. |
| 米饭danh từ | mǐfàn | cơm | 中午我吃米饭。Buổi trưa tôi ăn cơm. |
| 菜danh từ | cài | món ăn, rau | 我喜欢中国菜。Tôi thích món ăn Trung Quốc. |
| 水果danh từ | shuǐguǒ | hoa quả, trái cây | 我喜欢吃水果。Tôi thích ăn hoa quả. |
| 苹果danh từ | píngguǒ | quả táo | 我买三个苹果。Tôi mua ba quả táo. |
| 杯子danh từ | bēizi | cốc, ly | 杯子里有水。Trong cốc có nước. |
| 喜欢động từ | xǐhuan | thích | 我喜欢喝茶。Tôi thích uống trà. |