BÀI07
HSK six-level · CẤP 1

你想吃什么?

Bạn muốn ăn gì?

Đồ ăn và thức uống

10 từ vựng20 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Gọi đồ ăn–đồ uống, nói sở thích và sử dụng lượng từ với đồ vật quen thuộc.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
吃động từchīăn我吃米饭。Tôi ăn cơm.
喝động từhēuống我喝水。Tôi uống nước.
水danh từshuǐnước我想喝水。Tôi muốn uống nước.
茶danh từchátrà请喝茶。Mời uống trà.
米饭danh từmǐfàncơm中午我吃米饭。Buổi trưa tôi ăn cơm.
菜danh từcàimón ăn, rau我喜欢中国菜。Tôi thích món ăn Trung Quốc.
水果danh từshuǐguǒhoa quả, trái cây我喜欢吃水果。Tôi thích ăn hoa quả.
苹果danh từpíngguǒquả táo我买三个苹果。Tôi mua ba quả táo.
杯子danh từbēizicốc, ly杯子里有水。Trong cốc có nước.
喜欢động từxǐhuanthích我喜欢喝茶。Tôi thích uống trà.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.