BÀI06
HSK six-level · CẤP 1

你会说汉语吗?

Bạn biết nói tiếng Trung không?

Kỹ năng ngôn ngữ

10 từ vựng21 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Nói về kỹ năng đọc–viết–nghe–nói và hỏi một người biết hoặc có thể làm gì.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
书danh từshūsách这是汉语书。Đây là sách tiếng Trung.
本lượng từběnquyển, cuốn这是一本汉语书。Đây là một quyển sách tiếng Trung.
读động từdúđọc我读这本书。Tôi đọc quyển sách này.
写động từxiěviết我写汉字。Tôi viết chữ Hán.
看động từkànxem, nhìn, đọc我看书。Tôi đọc sách.
听động từtīngnghe我听老师说汉语。Tôi nghe giáo viên nói tiếng Trung.
说động từshuōnói老师说汉语。Giáo viên nói tiếng Trung.
会động từ năng nguyệnhuìbiết, có kỹ năng我会说汉语。Tôi biết nói tiếng Trung.
能động từ năng nguyệnnéngcó thể (điều kiện/khả năng)你今天能来吗?Hôm nay bạn có thể đến không?
什么đại từ nghi vấnshénmegì, cái gì你想吃什么?Bạn muốn ăn gì?
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.