BÀI05
HSK six-level · CẤP 1

现在几点?

Bây giờ là mấy giờ?

Thời gian và học tập

10 từ vựng25 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Nói giờ, phân biệt các khoảng trong ngày và mô tả hoạt động học tập.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
现在danh/phó từxiànzàibây giờ, hiện tại现在几点?Bây giờ là mấy giờ?
上午danh từ thời gianshàngwǔbuổi sáng我上午学习汉语。Buổi sáng tôi học tiếng Trung.
中午danh từ thời gianzhōngwǔbuổi trưa我们中午吃米饭。Buổi trưa chúng tôi ăn cơm.
下午danh từ thời gianxiàwǔbuổi chiều我下午回家。Buổi chiều tôi về nhà.
点lượng từdiǎngiờ (khi nói thời gian)现在三点。Bây giờ là ba giờ.
分钟danh từfēnzhōngphút请等十分钟。Vui lòng đợi mười phút.
学校danh từxuéxiàotrường học学校在前面。Trường học ở phía trước.
学习động từxuéxíhọc, học tập我们在学校学习。Chúng tôi học ở trường.
汉语danh từHànyǔtiếng Trung Quốc我学习汉语。Tôi học tiếng Trung.
字danh từzìchữ这个字怎么写?Chữ này viết thế nào?
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.