MỤC TIÊU BÀI HỌC
Hỏi–đáp tuổi, thứ, ngày tháng và thời điểm bằng 几, 多少 và 什么时候.
TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
Học từ trong ngữ cảnh
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 几đại từ nghi vấn | jǐ | mấy, bao nhiêu (số nhỏ) | 你家有几个人?Nhà bạn có mấy người? |
| 多少đại từ nghi vấn | duōshao | bao nhiêu | 这个多少钱?Cái này bao nhiêu tiền? |
| 岁lượng từ | suì | tuổi | 我二十岁。Tôi hai mươi tuổi. |
| 年danh từ | nián | năm | 我学习汉语一年了。Tôi đã học tiếng Trung được một năm. |
| 月danh từ | yuè | tháng | 现在是七月。Bây giờ là tháng Bảy. |
| 星期danh từ | xīngqī | tuần; thứ | 今天星期几?Hôm nay là thứ mấy? |
| 今天danh từ thời gian | jīntiān | hôm nay | 今天是星期三。Hôm nay là thứ Tư. |
| 明天danh từ thời gian | míngtiān | ngày mai | 明天我去学校。Ngày mai tôi đi học. |
| 昨天danh từ thời gian | zuótiān | hôm qua | 昨天我在家。Hôm qua tôi ở nhà. |
| 时候danh từ | shíhou | lúc, thời điểm | 你什么时候回家?Khi nào bạn về nhà? |