BÀI04
HSK six-level · CẤP 1

今天星期几?

Hôm nay là thứ mấy?

Ngày tháng và tuổi

10 từ vựng26 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hỏi–đáp tuổi, thứ, ngày tháng và thời điểm bằng 几, 多少 và 什么时候.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
几đại từ nghi vấnjǐmấy, bao nhiêu (số nhỏ)你家有几个人?Nhà bạn có mấy người?
多少đại từ nghi vấnduōshaobao nhiêu这个多少钱?Cái này bao nhiêu tiền?
岁lượng từsuìtuổi我二十岁。Tôi hai mươi tuổi.
年danh từniánnăm我学习汉语一年了。Tôi đã học tiếng Trung được một năm.
月danh từyuètháng现在是七月。Bây giờ là tháng Bảy.
星期danh từxīngqītuần; thứ今天星期几?Hôm nay là thứ mấy?
今天danh từ thời gianjīntiānhôm nay今天是星期三。Hôm nay là thứ Tư.
明天danh từ thời gianmíngtiānngày mai明天我去学校。Ngày mai tôi đi học.
昨天danh từ thời gianzuótiānhôm qua昨天我在家。Hôm qua tôi ở nhà.
时候danh từshíhoulúc, thời điểm你什么时候回家?Khi nào bạn về nhà?
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.