BÀI03
HSK six-level · CẤP 1

一、二、三……

Một, hai, ba…

Số đếm cơ bản

10 từ vựng24 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Đọc, nghe và sử dụng số từ 1–10 trong số lượng và thông tin đơn giản.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
一số từyīmột我有一本书。Tôi có một quyển sách.
二số từèrhai今天是二月二日。Hôm nay là ngày 2 tháng 2.
三số từsānba我有三本书。Tôi có ba quyển sách.
四số từsìbốn桌子上有四本书。Trên bàn có bốn quyển sách.
五số từwǔnăm我家有五个人。Nhà tôi có năm người.
六số từliùsáu我六点回家。Tôi về nhà lúc sáu giờ.
七số từqībảy今天是七月一日。Hôm nay là ngày 1 tháng 7.
八số từbātám我家有八本书。Nhà tôi có tám quyển sách.
九số từjiǔchín现在九点。Bây giờ là chín giờ.
十số từshímười我十点睡觉。Tôi đi ngủ lúc mười giờ.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.