BÀI13
HSK six-level · CẤP 1

今天天气怎么样?

Thời tiết hôm nay thế nào?

Thời tiết và sinh hoạt

10 từ vựng17 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Miêu tả thời tiết, nói sự tồn tại và kể hoạt động sinh hoạt đơn giản.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
天气danh từtiānqìthời tiết今天天气怎么样?Thời tiết hôm nay thế nào?
热tính từrènóng今天太热了。Hôm nay nóng quá.
冷tính từlěnglạnh今天很冷。Hôm nay rất lạnh.
下雨động từxiàyǔmưa今天下雨。Hôm nay trời mưa.
太phó từtàiquá这个苹果太大了。Quả táo này to quá.
睡觉động từshuìjiàongủ我晚上十点睡觉。Tôi đi ngủ lúc mười giờ tối.
猫danh từmāomèo椅子下面有一只猫。Dưới ghế có một con mèo.
狗danh từgǒuchó我家有狗。Nhà tôi có chó.
有động từyǒucó桌子上有一本书。Trên bàn có một quyển sách.
没有động/phó từméiyǒukhông có我没有电脑。Tôi không có máy tính.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.