MỤC TIÊU BÀI HỌC
Miêu tả thời tiết, nói sự tồn tại và kể hoạt động sinh hoạt đơn giản.
TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
Học từ trong ngữ cảnh
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 天气danh từ | tiānqì | thời tiết | 今天天气怎么样?Thời tiết hôm nay thế nào? |
| 热tính từ | rè | nóng | 今天太热了。Hôm nay nóng quá. |
| 冷tính từ | lěng | lạnh | 今天很冷。Hôm nay rất lạnh. |
| 下雨động từ | xiàyǔ | mưa | 今天下雨。Hôm nay trời mưa. |
| 太phó từ | tài | quá | 这个苹果太大了。Quả táo này to quá. |
| 睡觉động từ | shuìjiào | ngủ | 我晚上十点睡觉。Tôi đi ngủ lúc mười giờ tối. |
| 猫danh từ | māo | mèo | 椅子下面有一只猫。Dưới ghế có một con mèo. |
| 狗danh từ | gǒu | chó | 我家有狗。Nhà tôi có chó. |
| 有động từ | yǒu | có | 桌子上有一本书。Trên bàn có một quyển sách. |
| 没有động/phó từ | méiyǒu | không có | 我没有电脑。Tôi không có máy tính. |