BÀI12
HSK six-level · CẤP 1

她在医院工作。

Cô ấy làm việc ở bệnh viện

Nghề nghiệp và hoạt động

10 từ vựng16 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Nói nghề nghiệp, nơi làm việc và phân biệt hành động nhìn với kết quả nhìn thấy.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
电视danh từdiànshìtivi; truyền hình爸爸看电视。Bố xem tivi.
电影danh từdiànyǐngphim điện ảnh我喜欢看中国电影。Tôi thích xem phim Trung Quốc.
饭店danh từfàndiànnhà hàng我们中午去饭店。Trưa chúng tôi đi nhà hàng.
工作động/danh từgōngzuòlàm việc; công việc我在医院工作。Tôi làm việc ở bệnh viện.
医生danh từyīshēngbác sĩ她是医生。Cô ấy là bác sĩ.
医院danh từyīyuànbệnh viện妈妈在医院工作。Mẹ làm việc ở bệnh viện.
先生danh từxiānshengông, ngài王先生是医生。Ông Vương là bác sĩ.
小姐danh từxiǎojiěcô, tiểu thư李小姐在饭店工作。Cô Lý làm việc ở nhà hàng.
看见động từkànjiànnhìn thấy我看见王老师了。Tôi đã nhìn thấy thầy Vương.
做động từzuòlàm你在做什么?Bạn đang làm gì?
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.