MỤC TIÊU BÀI HỌC
Nói nghề nghiệp, nơi làm việc và phân biệt hành động nhìn với kết quả nhìn thấy.
TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
Học từ trong ngữ cảnh
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 电视danh từ | diànshì | tivi; truyền hình | 爸爸看电视。Bố xem tivi. |
| 电影danh từ | diànyǐng | phim điện ảnh | 我喜欢看中国电影。Tôi thích xem phim Trung Quốc. |
| 饭店danh từ | fàndiàn | nhà hàng | 我们中午去饭店。Trưa chúng tôi đi nhà hàng. |
| 工作động/danh từ | gōngzuò | làm việc; công việc | 我在医院工作。Tôi làm việc ở bệnh viện. |
| 医生danh từ | yīshēng | bác sĩ | 她是医生。Cô ấy là bác sĩ. |
| 医院danh từ | yīyuàn | bệnh viện | 妈妈在医院工作。Mẹ làm việc ở bệnh viện. |
| 先生danh từ | xiānsheng | ông, ngài | 王先生是医生。Ông Vương là bác sĩ. |
| 小姐danh từ | xiǎojiě | cô, tiểu thư | 李小姐在饭店工作。Cô Lý làm việc ở nhà hàng. |
| 看见động từ | kànjiàn | nhìn thấy | 我看见王老师了。Tôi đã nhìn thấy thầy Vương. |
| 做động từ | zuò | làm | 你在做什么?Bạn đang làm gì? |