MỤC TIÊU BÀI HỌC
Chọn V-ing/to V và hiểu thay đổi nghĩa ở một số động từ
TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
Học từ trong ngữ cảnh
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| considerđộng từ | cân nhắc | Tôi đang cân nhắc học một khóa ngắn. | |
| suggestđộng từ | đề xuất | Cô ấy đề xuất làm việc theo cặp. | |
| manageđộng từ | xoay xở làm được | Anh ấy đã xoay xở hoàn thành đúng giờ. | |
| avoidđộng từ | tránh | Tránh kiểm tra điện thoại trong phiên học. | |
| rememberđộng từ | nhớ | Nhớ lưu tệp. | |
| stopđộng từ | dừng | Cô ấy ngừng dùng phương pháp cũ. | |
| tryđộng từ | thử | Hãy thử chia nhiệm vụ thành bước nhỏ. | |
| commitđộng từ | cam kết | Tôi cam kết luyện tập mỗi ngày. | |
| maintainđộng từ | duy trì | Khó duy trì một thói quen mới. | |
| reflectđộng từ | suy ngẫm | Suy ngẫm về lỗi giúp học tập. |