BÀI06
CEFR · CẤP B1

Choices and Consequences

Điều kiện thực tế và giả định

Điều kiện thực tế và giả định

10 từ vựng33 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

So sánh khả năng thật với tình huống giả định

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
consequencedanh từhậu quảMỗi quyết định có một hậu quả có thể xảy ra.
realistictính từthực tếKế hoạch đầu thực tế hơn.
hypotheticaltính từgiả địnhĐây là tình huống giả định.
optiondanh từlựa chọnChúng ta có ba lựa chọn.
affordđộng từcó khả năng chi trảTôi sẽ đi nhiều hơn nếu có khả năng chi trả.
riskđộng từ/danh từmạo hiểm; rủi roNếu trì hoãn, chúng ta có nguy cơ mất hỗ trợ.
benefitdanh từ/động từlợi ích; hưởng lợiNhiều người sẽ hưởng lợi nếu dịch vụ miễn phí.
alternativedanh từ/tính từphương án thay thếChúng ta cần phương án thay thế.
advicedanh từlời khuyênNếu là bạn, tôi sẽ xin lời khuyên.
outcomedanh từkết quảHãy cân nhắc kết quả có khả năng xảy ra.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.