BÀI04
CEFR · CẤP B1

How Things Are Made

Quy trình, sản phẩm và câu bị động

Quy trình, sản phẩm và câu bị động

10 từ vựng32 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Mô tả quy trình khi người thực hiện không phải trọng tâm

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
manufactuređộng từsản xuấtCác bộ phận được sản xuất trong nước.
processdanh từ/động từquy trình; xử lýDữ liệu được xử lý tự động.
inspectđộng từkiểm traMỗi món được kiểm tra trước khi giao.
packageđộng từ/danh từđóng gói; gói hàngSản phẩm được đóng gói bằng giấy tái chế.
distributeđộng từphân phốiSách được phân phối toàn quốc.
sourceđộng từ/danh từtìm nguồn; nguồnNguyên liệu được lấy từ nông trại địa phương.
quality controldanh từkiểm soát chất lượngKiểm soát chất lượng được thực hiện ở mọi giai đoạn.
raw materialdanh từnguyên liệu thôNguyên liệu thô được rửa trước.
automatedtính từtự động hóaMột số công đoạn được tự động hóa hoàn toàn.
by handcụm trạng từbằng tayCác chi tiết cuối được thêm bằng tay.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.