BÀI03
CEFR · CẤP B1

The Future We Are Building

Dự báo, kế hoạch và mệnh đề thời gian

Dự báo, kế hoạch và mệnh đề thời gian

10 từ vựng33 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Trình bày kế hoạch có điều kiện thời gian và dự đoán có mức độ chắc chắn

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
forecastdanh từ/động từdự báoChuyên gia dự báo tăng trưởng tiếp tục.
launchđộng từ/danh từra mắtĐội sẽ ra mắt dịch vụ vào tháng Mười.
implementđộng từtriển khaiChúng tôi sẽ triển khai kế hoạch dần dần.
as soon asliên từngay khiChúng tôi sẽ công bố hướng dẫn ngay khi sẵn sàng.
untilliên từ/giới từcho đến khiĐội sẽ kiểm thử cho đến khi kết quả ổn định.
likelytính từcó khả năngNhu cầu có khả năng tăng.
long-termtính từdài hạnĐây là khoản đầu tư dài hạn.
scenariodanh từkịch bảnChúng tôi xem xét ba kịch bản tương lai.
prioritydanh từưu tiênAn toàn sẽ tiếp tục là ưu tiên chính.
adaptđộng từthích ứngCác tổ chức phải thích ứng với thay đổi.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.