BÀI02
CEFR · CẤP B1

Before It Happened

Các thì kể chuyện và Past Perfect

Các thì kể chuyện và Past Perfect

10 từ vựng31 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Sắp xếp nhiều lớp thời gian trong câu chuyện

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
by the timeliên từđến lúcĐến lúc chúng tôi đến, buổi nói chuyện đã bắt đầu.
previouslytrạng từtrước đóTrước đó tôi đã gặp diễn giả trực tuyến.
realiseđộng từnhận raCô ấy nhận ra đã để ghi chú ở nhà.
prepaređộng từchuẩn bịHọ đã chuẩn bị trong nhiều tuần.
unexpectedtính từbất ngờMột vấn đề bất ngờ làm thay đổi lịch.
relievedtính từnhẹ nhõmTôi thấy nhẹ nhõm khi tệp mở được.
sequencedanh từtrình tựTrình tự sự kiện gây khó hiểu.
eventuallytrạng từcuối cùngCuối cùng đội đã tìm ra giải pháp.
occurđộng từxảy raLỗi đã xảy ra trước bài thuyết trình.
recoverđộng từkhôi phụcHọ khôi phục dữ liệu bị mất.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.