BÀI01
CEFR · CẤP B1

Experience and Time

Trải nghiệm, kết quả và mốc quá khứ

Trải nghiệm, kết quả và mốc quá khứ

10 từ vựng33 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Phân biệt trải nghiệm liên hệ hiện tại và sự kiện quá khứ đã kết thúc

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
achievementdanh từthành tựuHoàn thành khóa học là một thành tựu.
so farcụm trạng từcho đến nayCho đến nay chúng tôi đã hoàn thành bốn bài.
recentlytrạng từgần đâyGần đây tôi đã thay đổi thói quen.
specifictính từcụ thểPast Simple thường cần mốc quá khứ cụ thể.
experiencedanh từtrải nghiệmBạn đã từng có trải nghiệm này chưa?
completeđộng từhoàn thànhCô ấy hoàn thành báo cáo vào thứ Hai.
progressdanh từtiến bộKỹ năng nói của tôi đã cải thiện trong học kỳ này.
beenphân từđã đến và trở vềTôi đã đến Singapore hai lần.
gonephân từđã đi và chưa trở vềMai đã đi thư viện và chưa về.
milestonedanh từcột mốcĐạt B1 là một cột mốc quan trọng.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.