BÀI06
CEFR · CẤP A2

Jobs and Ambitions

Công việc, kỹ năng và mục đích

Công việc, kỹ năng và mục đích

10 từ vựng29 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Nói mục tiêu nghề nghiệp và lý do thực hiện hành động

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
careerdanh từsự nghiệpCô ấy muốn sự nghiệp trong giáo dục.
applyđộng từnộp đơnTôi dự định nộp đơn thực tập.
internshipdanh từkỳ thực tậpKỳ thực tập kéo dài ba tháng.
qualificationdanh từbằng cấp, trình độCông việc này yêu cầu bằng cấp phù hợp.
skilldanh từkỹ năngGiao tiếp là một kỹ năng quan trọng.
gain experiencecụm động từtích lũy kinh nghiệmTôi tình nguyện để tích lũy kinh nghiệm.
responsibilitydanh từtrách nhiệmVị trí có một số trách nhiệm.
ambitiondanh từtham vọng, hoài bãoHoài bão của cô ấy là lãnh đạo nhóm nghiên cứu.
improveđộng từcải thiệnAnh ấy tham gia khóa học để cải thiện kỹ năng thuyết trình.
opportunitydanh từcơ hộiDự án là một cơ hội học tập tốt.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.