MỤC TIÊU BÀI HỌC
Nói trải nghiệm công nghệ và kết quả gần đây
TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
Học từ trong ngữ cảnh
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| devicedanh từ | thiết bị | Thiết bị này dễ sử dụng. | |
| accountdanh từ | tài khoản | Tôi đã tạo một tài khoản mới. | |
| updateđộng từ/danh từ | cập nhật | Bạn đã cập nhật ứng dụng chưa? | |
| downloadđộng từ | tải xuống | Cô ấy đã tải tệp xuống. | |
| uploadđộng từ | tải lên | Chúng tôi vừa tải video lên. | |
| passworddanh từ | mật khẩu | Đừng bao giờ chia sẻ mật khẩu. | |
| privacydanh từ | quyền riêng tư | Cài đặt mới cải thiện quyền riêng tư. | |
| evertrạng từ | đã từng | Bạn đã từng dùng ứng dụng học ngôn ngữ chưa? | |
| alreadytrạng từ | đã rồi | Tôi đã gửi đường dẫn rồi. | |
| yettrạng từ | chưa; rồi chưa | Bản cập nhật vẫn chưa hoàn tất. |