BÀI04
CEFR · CẤP A2

Plans, Predictions and Decisions

Kế hoạch tương lai và dự đoán

Kế hoạch tương lai và dự đoán

10 từ vựng28 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Chọn đúng will, going to và Present Continuous

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
predictiondanh từdự đoánDự đoán của tôi có thể sai.
intentiondanh từdự địnhCô ấy có dự định rõ ràng đi du học.
arrangementdanh từsự sắp xếp cụ thểCuộc hẹn là một sự sắp xếp cụ thể.
probablytrạng từcó lẽNơi đó có lẽ sẽ đông.
definitelytrạng từchắc chắnTôi chắc chắn sẽ gọi cho bạn.
decideđộng từquyết địnhTôi quyết định tham gia khóa học.
organiseđộng từtổ chứcChúng tôi đang tổ chức một sự kiện học tập.
evidencedanh từbằng chứngMây đen là dấu hiệu trời mưa.
availabletính từcó thể tham gia, rảnhBạn có rảnh thứ Sáu tới không?
calendardanh từlịchCuộc họp đã có trong lịch của tôi.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.