BÀI03
CEFR · CẤP A2

The Journey That Changed

Du lịch, vấn đề và trải nghiệm

Du lịch, vấn đề và trải nghiệm

10 từ vựng29 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Kể một hành trình với khó khăn và bài học

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
delaydanh từ/động từsự chậm trễ; trì hoãnChuyến bay bị chậm hai giờ.
platformdanh từsân gaChúng tôi chờ ở sân ga số bốn.
luggagedanh từ không đếm đượchành lýHành lý của tôi quá nặng.
miss a connectioncụm động từlỡ chuyến nốiChúng tôi lỡ chuyến nối ở Bangkok.
get lostcụm động từbị lạcTôi bị lạc gần khu chợ cổ.
localdanh từ/tính từngười địa phương; địa phươngMột người địa phương đã chỉ đường.
manageđộng từxoay xở, làm đượcChúng tôi đã xoay xở kịp chuyến phà cuối.
adventuredanh từcuộc phiêu lưuVấn đề trở thành một phần của chuyến phiêu lưu.
patienttính từkiên nhẫnChúng tôi học cách kiên nhẫn.
unexpectedtính từbất ngờHành trình có một bước ngoặt bất ngờ.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.