BÀI10
CEFR · CẤP A2

People and Places That Matter

Mô tả người, vật và nơi chốn

Mô tả người, vật và nơi chốn

10 từ vựng28 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Dùng mệnh đề quan hệ để kết nối thông tin

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
mentordanh từngười hướng dẫnNgười hướng dẫn là người đưa ra lời khuyên.
landmarkdanh từđịa danh nổi bậtCây cầu là địa danh nhiều du khách chụp ảnh.
community centredanh từtrung tâm cộng đồngĐây là trung tâm nơi câu lạc bộ họp.
inspiređộng từtruyền cảm hứngCô ấy là giáo viên truyền cảm hứng cho học sinh.
supportivetính từhay hỗ trợTôi trân trọng những người bạn biết hỗ trợ.
historictính từmang tính lịch sửChúng tôi thăm một tòa nhà lịch sử.
belongđộng từthuộc vềĐây là nhóm mà tôi thuộc về.
neighbourdanh từhàng xómNgười hàng xóm sống tầng trên là bác sĩ.
memorabletính từđáng nhớĐó là một nơi đáng nhớ.
wheređại từ quan hệnơi màQuán cà phê nơi chúng tôi gặp đã đóng cửa.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.