BÀI11
CEFR · CẤP A2

If This Happens, That Happens

Môi trường và quy luật

Môi trường và quy luật

10 từ vựng26 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Nói sự thật, quy trình và tác động môi trường

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
recycleđộng từtái chếNếu mọi người tái chế, ít rác được đưa ra bãi chôn lấp.
wastedanh từrác thải, sự lãng phíLãng phí thực phẩm tăng khi mọi người mua quá nhiều.
landfilldanh từbãi chôn lấp rácNhựa tồn tại ở bãi chôn lấp rất lâu.
energydanh từnăng lượngĐèn tiêu thụ năng lượng khi bị để bật.
reuseđộng từtái sử dụngNếu tái sử dụng túi, chúng ta cần ít túi mới hơn.
separateđộng từphân loại, táchChúng tôi tách giấy khỏi rác khác.
pollutiondanh từô nhiễmÔ nhiễm không khí tăng khi giao thông đông.
resourcedanh từtài nguyênNước là tài nguyên có hạn.
reduceđộng từgiảmThói quen nhỏ làm giảm rác thải.
processdanh từquy trìnhQuy trình tái chế bắt đầu tại nhà.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.