BÀI04
CEFR · CẤP A1

Food for the Week

Đồ ăn, đồ uống và mua sắm thực phẩm

Đồ ăn, đồ uống và mua sắm thực phẩm

10 từ vựng28 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Lập danh sách mua sắm và nói số lượng thực phẩm

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
ingredientdanh từnguyên liệuChúng ta cần năm nguyên liệu cho món súp.
ricedanh từ không đếm đượcgạo, cơmCó một ít gạo trong tủ.
vegetabledanh từrau củTôi mua rau tươi mỗi Chủ nhật.
eggdanh từtrứngChúng ta cần một quả trứng cho món này.
breaddanh từ không đếm đượcbánh mìChúng ta còn bánh mì không?
bottledanh từchaiVui lòng mua một chai nước.
piecedanh từmiếng, mẩuTôi muốn một miếng bánh.
freshtính từtươiHoa quả hôm nay tươi.
shopping listdanh từdanh sách mua sắmTôi viết danh sách mua sắm trước khi đi.
needđộng từcầnChúng ta cần một ít sữa cho bữa sáng.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.