BÀI03
CEFR · CẤP A1

My Space, My Town

Nhà cửa, khu phố và vị trí

Nhà cửa, khu phố và vị trí

10 từ vựng29 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Mô tả phòng, ngôi nhà và các địa điểm quanh nơi ở

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
neighbourhooddanh từkhu phốKhu phố của tôi yên tĩnh vào ban đêm.
living roomdanh từphòng kháchCó một chiếc ghế sofa trong phòng khách.
balconydanh từban côngChúng tôi trồng cây trên ban công.
pharmacydanh từhiệu thuốcHiệu thuốc đối diện ngân hàng.
cornerdanh từgócCó một quán cà phê ở góc phố.
nearbytrạng từ/tính từgần đâyCó siêu thị nào gần đây không?
betweengiới từở giữaBàn ở giữa giường và cửa sổ.
oppositegiới từ/tính từđối diệnTrạm xe buýt đối diện tòa nhà của tôi.
brighttính từsáng sủaCăn phòng nhỏ nhưng sáng sủa.
convenienttính từthuận tiệnKhu vực này thuận tiện cho sinh viên.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.