MỤC TIÊU BÀI HỌC
Mô tả phòng, ngôi nhà và các địa điểm quanh nơi ở
TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
Học từ trong ngữ cảnh
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| neighbourhooddanh từ | khu phố | Khu phố của tôi yên tĩnh vào ban đêm. | |
| living roomdanh từ | phòng khách | Có một chiếc ghế sofa trong phòng khách. | |
| balconydanh từ | ban công | Chúng tôi trồng cây trên ban công. | |
| pharmacydanh từ | hiệu thuốc | Hiệu thuốc đối diện ngân hàng. | |
| cornerdanh từ | góc | Có một quán cà phê ở góc phố. | |
| nearbytrạng từ/tính từ | gần đây | Có siêu thị nào gần đây không? | |
| betweengiới từ | ở giữa | Bàn ở giữa giường và cửa sổ. | |
| oppositegiới từ/tính từ | đối diện | Trạm xe buýt đối diện tòa nhà của tôi. | |
| brighttính từ | sáng sủa | Căn phòng nhỏ nhưng sáng sủa. | |
| convenienttính từ | thuận tiện | Khu vực này thuận tiện cho sinh viên. |