BÀI02
CEFR · CẤP A1

How Often?

Tần suất, sở thích và cân bằng cuộc sống

Tần suất, sở thích và cân bằng cuộc sống

10 từ vựng28 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Nói một hoạt động xảy ra thường xuyên đến mức nào

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
alwaystrạng từluôn luônTôi luôn kiểm tra kế hoạch vào buổi sáng.
usuallytrạng từthườngChúng tôi thường nấu ăn ở nhà.
oftentrạng từthường xuyênCô ấy thường đọc sách trên xe buýt.
sometimestrạng từđôi khiĐôi khi tôi gặp bạn sau giờ học.
rarelytrạng từhiếm khiAnh ấy hiếm khi xem tivi.
nevertrạng từkhông bao giờHọ không bao giờ bỏ bữa sáng.
oncetrạng từmột lầnTôi bơi một lần mỗi tuần.
twicetrạng từhai lầnCô ấy gọi cho bố mẹ hai lần mỗi tuần.
free timedanh từthời gian rảnhTôi nghe nhạc trong thời gian rảnh.
balancedanh từ/động từsự cân bằng; cân bằngSự cân bằng tốt giúp tôi khỏe mạnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.