BÀI01
CEFR · CẤP A1

A Day That Works

Thói quen cá nhân và lịch sinh hoạt

Thói quen cá nhân và lịch sinh hoạt

10 từ vựng28 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Mô tả một ngày điển hình và hỏi về lịch sinh hoạt

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
get upcụm động từthức dậyTôi thức dậy lúc sáu giờ vào ngày thường.
have breakfastcụm động từăn sángCô ấy ăn sáng trước giờ học.
start workcụm động từbắt đầu làm việcBố tôi bắt đầu làm việc lúc tám giờ.
take a breakcụm động từnghỉ giải laoChúng tôi nghỉ giải lao ngắn lúc mười giờ.
finishđộng từkết thúcBài học kết thúc lúc mười một giờ.
commuteđộng từđi lại giữa nhà và nơi học/làmLan đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.
weekdaydanh từngày trong tuầnTôi học tiếng Anh vào các ngày trong tuần.
routinedanh từthói quen, lịch thường lệMột lịch sinh hoạt rõ ràng giúp tôi học tốt hơn.
earlytrạng từ/tính từsớmAnh ấy thường đến sớm.
latetrạng từ/tính từmuộnTôi không đi ngủ muộn.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.