BÀI11
CEFR · CẤP A1

Finding the Way

Giao thông và chỉ đường

Giao thông và chỉ đường

10 từ vựng28 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hỏi đường, chỉ đường và mô tả tuyến đi

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
intersectiondanh từngã tưRẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
traffic lightsdanh từđèn giao thôngBăng qua đường ở đèn giao thông.
go alongcụm động từđi dọc theoĐi dọc con phố này trong năm phút.
turn leftcụm động từrẽ tráiRẽ trái sau ngân hàng.
crossđộng từbăng quaHãy băng qua cầu cẩn thận.
pastgiới từ/trạng từquaĐi bộ qua bưu điện.
straight aheadcụm trạng từthẳng phía trướcGa ở thẳng phía trước.
on your rightcụm vị tríở bên phải của bạnBảo tàng ở bên phải của bạn.
routedanh từtuyến đườngTuyến đường này ngắn hơn.
losttính từbị lạcTôi bị lạc. Bạn có thể giúp tôi không?
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.