BÀI10
CEFR · CẤP A1

Weather and Choices

Thời tiết, mùa và so sánh

Thời tiết, mùa và so sánh

10 từ vựng28 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

So sánh thời tiết, mùa và lựa chọn hoạt động phù hợp

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
forecastdanh từdự báoDự báo nói trời sẽ mát.
temperaturedanh từnhiệt độNhiệt độ hôm nay thấp hơn.
humidtính từẩmTháng Tám thường ẩm.
drytính từkhôMùa khô tốt hơn cho đi bộ đường dài.
stormytính từcó bãoBờ biển có bão tuần này.
mildtính từôn hòaThời tiết mùa xuân ôn hòa.
warmertính từ so sánhấm hơnHôm nay ấm hơn hôm qua.
the coldestcụm tính từlạnh nhấtTháng Một là tháng lạnh nhất ở đây.
suitabletính từphù hợpÁo khoác này phù hợp khi trời mưa.
seasondanh từmùaBạn thích mùa nào nhất?
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.