BÀI12
CEFR · CẤP A1

Plans, Times and Messages

Kế hoạch, lời mời và tin nhắn

Kế hoạch, lời mời và tin nhắn

10 từ vựng31 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Sắp xếp kế hoạch bằng thời gian, địa điểm và tin nhắn rõ ràng

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
arrangementdanh từsự sắp xếpChúng tôi có sự sắp xếp rõ ràng cho thứ Sáu.
meetđộng từgặpTôi sẽ gặp Lan lúc sáu giờ.
leaveđộng từrời điChúng tôi sẽ rời đi sáng mai.
inviteđộng từmờiTôi muốn mời bạn ăn tối.
acceptđộng từchấp nhậnCô ấy đã nhận lời mời.
declineđộng từtừ chốiAnh ấy từ chối lịch sự.
messagedanh từtin nhắnVui lòng gửi tôi một tin nhắn.
pick upcụm động từđónAnh trai tôi sẽ đón tôi.
this eveningcụm thời giantối nayTối nay bạn sẽ làm gì?
see you thencụm giao tiếphẹn gặp lúc đóTuyệt, hẹn gặp lúc đó.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.