MỤC TIÊU BÀI HỌC
Sắp xếp kế hoạch bằng thời gian, địa điểm và tin nhắn rõ ràng
TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
Học từ trong ngữ cảnh
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| arrangementdanh từ | sự sắp xếp | Chúng tôi có sự sắp xếp rõ ràng cho thứ Sáu. | |
| meetđộng từ | gặp | Tôi sẽ gặp Lan lúc sáu giờ. | |
| leaveđộng từ | rời đi | Chúng tôi sẽ rời đi sáng mai. | |
| inviteđộng từ | mời | Tôi muốn mời bạn ăn tối. | |
| acceptđộng từ | chấp nhận | Cô ấy đã nhận lời mời. | |
| declineđộng từ | từ chối | Anh ấy từ chối lịch sự. | |
| messagedanh từ | tin nhắn | Vui lòng gửi tôi một tin nhắn. | |
| pick upcụm động từ | đón | Anh trai tôi sẽ đón tôi. | |
| this eveningcụm thời gian | tối nay | Tối nay bạn sẽ làm gì? | |
| see you thencụm giao tiếp | hẹn gặp lúc đó | Tuyệt, hẹn gặp lúc đó. |