BÀI13
JLPT with CEFR reference · CẤP C1

Đọc hiểu thống kê

Đọc hiểu thống kê

10 từ vựng6 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu và sử dụng từ vựng về Đọc hiểu thống kê. Vận dụng mẫu ngữ pháp に反して; を上回る. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
統計từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Đọc hiểu thống kêHọc và sử dụng từ/cụm từ 統計 trong ngữ cảnh.
平均từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Đọc hiểu thống kêHọc và sử dụng từ/cụm từ 平均 trong ngữ cảnh.
割合từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Đọc hiểu thống kêHọc và sử dụng từ/cụm từ 割合 trong ngữ cảnh.
増加từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Đọc hiểu thống kêHọc và sử dụng từ/cụm từ 増加 trong ngữ cảnh.
減少từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Đọc hiểu thống kêHọc và sử dụng từ/cụm từ 減少 trong ngữ cảnh.
相関từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Đọc hiểu thống kêHọc và sử dụng từ/cụm từ 相関 trong ngữ cảnh.
分布từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Đọc hiểu thống kêHọc và sử dụng từ/cụm từ 分布 trong ngữ cảnh.
標本từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Đọc hiểu thống kêHọc và sử dụng từ/cụm từ 標本 trong ngữ cảnh.
傾向từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Đọc hiểu thống kêHọc và sử dụng từ/cụm từ 傾向 trong ngữ cảnh.
推計từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Đọc hiểu thống kêHọc và sử dụng từ/cụm từ 推計 trong ngữ cảnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.