BÀI12
JLPT with CEFR reference · CẤP C1

Phương pháp nghiên cứu

Phương pháp nghiên cứu

10 từ vựng6 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu và sử dụng từ vựng về Phương pháp nghiên cứu. Vận dụng mẫu ngữ pháp を前提として; に基づく. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
研究方法từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Phương pháp nghiên cứuHọc và sử dụng từ/cụm từ 研究方法 trong ngữ cảnh.
仮説từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Phương pháp nghiên cứuHọc và sử dụng từ/cụm từ 仮説 trong ngữ cảnh.
変数từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Phương pháp nghiên cứuHọc và sử dụng từ/cụm từ 変数 trong ngữ cảnh.
調査từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Phương pháp nghiên cứuHọc và sử dụng từ/cụm từ 調査 trong ngữ cảnh.
分析từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Phương pháp nghiên cứuHọc và sử dụng từ/cụm từ 分析 trong ngữ cảnh.
資料từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Phương pháp nghiên cứuHọc và sử dụng từ/cụm từ 資料 trong ngữ cảnh.
先行研究từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Phương pháp nghiên cứuHọc và sử dụng từ/cụm từ 先行研究 trong ngữ cảnh.
理論từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Phương pháp nghiên cứuHọc và sử dụng từ/cụm từ 理論 trong ngữ cảnh.
検証từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Phương pháp nghiên cứuHọc và sử dụng từ/cụm từ 検証 trong ngữ cảnh.
再現性từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Phương pháp nghiên cứuHọc và sử dụng từ/cụm từ 再現性 trong ngữ cảnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.