BÀI04
JLPT with CEFR reference · CẤP Pre-A1

Sinh hoạt hằng ngày

Sinh hoạt hằng ngày

10 từ vựng6 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu và sử dụng từ vựng về Sinh hoạt hằng ngày. Vận dụng mẫu ngữ pháp ます/ません; thời gian. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
起きるtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngàyHọc và sử dụng từ/cụm từ 起きる trong ngữ cảnh.
寝るtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngàyHọc và sử dụng từ/cụm từ 寝る trong ngữ cảnh.
食べるtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngàyHọc và sử dụng từ/cụm từ 食べる trong ngữ cảnh.
飲むtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngàyHọc và sử dụng từ/cụm từ 飲む trong ngữ cảnh.
勉強するtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngàyHọc và sử dụng từ/cụm từ 勉強する trong ngữ cảnh.
働くtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngàyHọc và sử dụng từ/cụm từ 働く trong ngữ cảnh.
帰るtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngàyHọc và sử dụng từ/cụm từ 帰る trong ngữ cảnh.
毎日từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngàyHọc và sử dụng từ/cụm từ 毎日 trong ngữ cảnh.
朝từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngàyHọc và sử dụng từ/cụm từ 朝 trong ngữ cảnh.
夜từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngàyHọc và sử dụng từ/cụm từ 夜 trong ngữ cảnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.