Hiểu và sử dụng từ vựng về Sinh hoạt hằng ngày. Vận dụng mẫu ngữ pháp ます/ません; thời gian. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.
Học từ trong ngữ cảnh
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 起きるtừ/cụm từ | Từ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngày | Học và sử dụng từ/cụm từ 起きる trong ngữ cảnh. | |
| 寝るtừ/cụm từ | Từ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngày | Học và sử dụng từ/cụm từ 寝る trong ngữ cảnh. | |
| 食べるtừ/cụm từ | Từ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngày | Học và sử dụng từ/cụm từ 食べる trong ngữ cảnh. | |
| 飲むtừ/cụm từ | Từ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngày | Học và sử dụng từ/cụm từ 飲む trong ngữ cảnh. | |
| 勉強するtừ/cụm từ | Từ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngày | Học và sử dụng từ/cụm từ 勉強する trong ngữ cảnh. | |
| 働くtừ/cụm từ | Từ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngày | Học và sử dụng từ/cụm từ 働く trong ngữ cảnh. | |
| 帰るtừ/cụm từ | Từ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngày | Học và sử dụng từ/cụm từ 帰る trong ngữ cảnh. | |
| 毎日từ/cụm từ | Từ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngày | Học và sử dụng từ/cụm từ 毎日 trong ngữ cảnh. | |
| 朝từ/cụm từ | Từ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngày | Học và sử dụng từ/cụm từ 朝 trong ngữ cảnh. | |
| 夜từ/cụm từ | Từ vựng trọng tâm về Sinh hoạt hằng ngày | Học và sử dụng từ/cụm từ 夜 trong ngữ cảnh. |