BÀI03
JLPT with CEFR reference · CẤP Pre-A1

Gia đình

Gia đình

10 từ vựng6 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu và sử dụng từ vựng về Gia đình. Vận dụng mẫu ngữ pháp これ/それ/あれ; の. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
家族từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Gia đìnhHọc và sử dụng từ/cụm từ 家族 trong ngữ cảnh.
父từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Gia đìnhHọc và sử dụng từ/cụm từ 父 trong ngữ cảnh.
母từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Gia đìnhHọc và sử dụng từ/cụm từ 母 trong ngữ cảnh.
兄từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Gia đìnhHọc và sử dụng từ/cụm từ 兄 trong ngữ cảnh.
姉từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Gia đìnhHọc và sử dụng từ/cụm từ 姉 trong ngữ cảnh.
弟từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Gia đìnhHọc và sử dụng từ/cụm từ 弟 trong ngữ cảnh.
妹từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Gia đìnhHọc và sử dụng từ/cụm từ 妹 trong ngữ cảnh.
祖父từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Gia đìnhHọc và sử dụng từ/cụm từ 祖父 trong ngữ cảnh.
祖母từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Gia đìnhHọc và sử dụng từ/cụm từ 祖母 trong ngữ cảnh.
両親từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Gia đìnhHọc và sử dụng từ/cụm từ 両親 trong ngữ cảnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.