BÀI11
CEFR · CẤP B1

Travel, Services and Solutions

Phrasal verbs, dịch vụ và email chức năng

Phrasal verbs, dịch vụ và email chức năng

10 từ vựng30 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Dùng phrasal verbs trong tình huống dịch vụ và giải quyết vấn đề

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
check incụm động từlàm thủ tục nhận phòng/chuyến bayChúng tôi làm thủ tục trực tuyến.
fill incụm động từđiềnVui lòng điền biểu mẫu đến.
find outcụm động từtìm hiểuTôi gọi để tìm hiểu giờ khởi hành mới.
pick upcụm động từđón, nhậnKhách sạn sẽ đón chúng tôi ở sân bay.
look aftercụm động từchăm sóc, trông coiBạn có thể trông túi giúp tôi một phút không?
turn downcụm động từtừ chối; giảm âm lượngHọ từ chối yêu cầu của chúng tôi.
set upcụm động từthiết lậpNhân viên kê thêm giường.
run out ofcụm động từhếtQuán cà phê hết nước đóng chai.
break downcụm động từhỏngXe buýt của chúng tôi hỏng ngoài thành phố.
sort outcụm động từgiải quyếtQuản lý giải quyết vấn đề đặt chỗ.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.