BÀI14
CEFR · CẤP A2

Services and Everyday Problems

Dịch vụ, khiếu nại và định lượng

Dịch vụ, khiếu nại và định lượng

10 từ vựng27 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Mô tả vấn đề dịch vụ và yêu cầu giải quyết

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
servicedanh từdịch vụDịch vụ sáng nay chậm.
complaintdanh từkhiếu nạiTôi muốn đưa ra một khiếu nại.
refunddanh từ/động từhoàn tiềnCông ty đề nghị hoàn tiền.
replaceđộng từthay thếBạn có thể thay món này không?
faultytính từbị lỗiBộ sạc bị lỗi.
customerdanh từkhách hàngMột khách hàng đã nói với quản lý.
a fewcụm định lượngmột vàiTôi có một vài câu hỏi.
a littlecụm định lượngmột ítChúng tôi cần thêm một ít thông tin.
receiptdanh từhóa đơnHóa đơn cho thấy ngày mua.
resolveđộng từgiải quyếtNhân viên giải quyết vấn đề nhanh chóng.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.