BÀI01
CEFR · CẤP A2

When Things Happened

Kỷ niệm và hành động đang diễn ra trong quá khứ

Kỷ niệm và hành động đang diễn ra trong quá khứ

10 từ vựng28 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Mô tả điều đang xảy ra tại một thời điểm quá khứ

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
memorydanh từkỷ niệmBức ảnh này gợi lại một kỷ niệm vui.
at that timecụm trạng từvào lúc đóVào lúc đó, tôi đang sống với dì.
happenđộng từxảy raĐiều gì đang xảy ra bên ngoài?
noticeđộng từnhận thấyTôi nhận thấy một ánh đèn ở cửa sổ.
waitđộng từchờChúng tôi đang chờ kết quả.
rain heavilycụm động từmưa lớnTối hôm đó trời đang mưa lớn.
crowddanh từđám đôngMột đám đông đang tụ tập gần sân khấu.
suddenlytrạng từđột nhiênĐột nhiên, âm nhạc dừng lại.
backgrounddanh từbối cảnhDùng Past Continuous để tạo bối cảnh.
midnightdanh từnửa đêmChúng tôi vẫn đang nói chuyện lúc nửa đêm.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.