MỤC TIÊU BÀI HỌC
Kể mình ở đâu, cảm thấy thế nào vào cuối tuần trước
TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
Học từ trong ngữ cảnh
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| yesterdaytrạng từ/danh từ | hôm qua | Hôm qua tôi ở nhà. | |
| last weekendcụm thời gian | cuối tuần trước | Cuối tuần trước chúng tôi ở Ninh Bình. | |
| tiredtính từ | mệt | Cô ấy mệt sau chuyến đi. | |
| excitedtính từ | háo hức | Bọn trẻ rất háo hức. | |
| crowdedtính từ | đông đúc | Chợ đông vào buổi sáng. | |
| closedtính từ | đóng cửa | Bảo tàng đóng cửa vào thứ Hai. | |
| alonetính từ/trạng từ | một mình | Tôi không ở một mình tại sự kiện. | |
| agotrạng từ | trước đây | Cuộc họp diễn ra hai ngày trước. | |
| at homecụm trạng từ | ở nhà | Buổi tối họ ở nhà. | |
| awaytính từ/trạng từ | đi vắng, xa | Bố mẹ tôi đi vắng cuối tuần. |