BÀI03
JLPT with CEFR reference · CẤP C1

Chính trị quốc tế và ngoại giao

Chính trị quốc tế và ngoại giao

10 từ vựng6 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu và sử dụng từ vựng về Chính trị quốc tế và ngoại giao. Vận dụng mẫu ngữ pháp を皮切りに; に至るまで. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
国際政治từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chính trị quốc tế và ngoại giaoHọc và sử dụng từ/cụm từ 国際政治 trong ngữ cảnh.
外交từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chính trị quốc tế và ngoại giaoHọc và sử dụng từ/cụm từ 外交 trong ngữ cảnh.
安全保障từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chính trị quốc tế và ngoại giaoHọc và sử dụng từ/cụm từ 安全保障 trong ngữ cảnh.
協力từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chính trị quốc tế và ngoại giaoHọc và sử dụng từ/cụm từ 協力 trong ngữ cảnh.
紛争từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chính trị quốc tế và ngoại giaoHọc và sử dụng từ/cụm từ 紛争 trong ngữ cảnh.
交渉từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chính trị quốc tế và ngoại giaoHọc và sử dụng từ/cụm từ 交渉 trong ngữ cảnh.
国家từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chính trị quốc tế và ngoại giaoHọc và sử dụng từ/cụm từ 国家 trong ngữ cảnh.
条約từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chính trị quốc tế và ngoại giaoHọc và sử dụng từ/cụm từ 条約 trong ngữ cảnh.
秩序từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chính trị quốc tế và ngoại giaoHọc và sử dụng từ/cụm từ 秩序 trong ngữ cảnh.
同盟từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chính trị quốc tế và ngoại giaoHọc và sử dụng từ/cụm từ 同盟 trong ngữ cảnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.