BÀI01
JLPT with CEFR reference · CẤP Pre-A1

Chào hỏi và giới thiệu

Chào hỏi và giới thiệu

10 từ vựng6 câu luyện tậpv1.0.0 phiên bản
MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu và sử dụng từ vựng về Chào hỏi và giới thiệu. Vận dụng mẫu ngữ pháp です/ではありません/ですか. Hoàn thành nhiệm vụ nghe - nói - đọc - viết tích hợp.

TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Học từ trong ngữ cảnh

TừPhiên âmNghĩaVí dụ
私từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chào hỏi và giới thiệuHọc và sử dụng từ/cụm từ 私 trong ngữ cảnh.
名前từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chào hỏi và giới thiệuHọc và sử dụng từ/cụm từ 名前 trong ngữ cảnh.
学生từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chào hỏi và giới thiệuHọc và sử dụng từ/cụm từ 学生 trong ngữ cảnh.
先生từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chào hỏi và giới thiệuHọc và sử dụng từ/cụm từ 先生 trong ngữ cảnh.
会社員từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chào hỏi và giới thiệuHọc và sử dụng từ/cụm từ 会社員 trong ngữ cảnh.
ベトナムtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chào hỏi và giới thiệuHọc và sử dụng từ/cụm từ ベトナム trong ngữ cảnh.
日本từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chào hỏi và giới thiệuHọc và sử dụng từ/cụm từ 日本 trong ngữ cảnh.
友達từ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chào hỏi và giới thiệuHọc và sử dụng từ/cụm từ 友達 trong ngữ cảnh.
初めましてtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chào hỏi và giới thiệuHọc và sử dụng từ/cụm từ 初めまして trong ngữ cảnh.
よろしくお願いしますtừ/cụm từTừ vựng trọng tâm về Chào hỏi và giới thiệuHọc và sử dụng từ/cụm từ よろしくお願いします trong ngữ cảnh.
NHẬN TÀI LIỆU

Tài liệu Vietnam ScholarHub

Nhằm đảm bảo cân bằng tải hệ thống và chống spam thao tác, để nhận tài liệu này, bạn vui lòng nhập email để nhận liên kết tải xuống cho tài liệu.